Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lý tưởng



noun
ideal
nhân vật lý tưởng ideal personage
lý tưởng hóa to idealize

[lý tưởng]
ideal
Trung thành với lý tưởng của mình
To be true to one's ideals; To stick to one's ideals
Äó là chá»— lý tưởng để mở tiệm
It's the ideal place/spot for a shop



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.